Bảng hàng The Minato Residence cập nhật trực tiếp

Tòa Nam CT2

Bảng hàng dự án The Minato Residence Hải Phòng cập nhật liên tục.

Bảng giá đã bao gồm 10% VAT và chưa bao gồm phí bảo trì.

STT Mã căn hộ Loại Số phòng ngủ Hướng Diện tích tim tường Diện tích thông thủy Tầng Giá bán Đơn giá Tình trạng
1 501 B5 2PN Đông Nam 82.52 73.4 5 3,242,600,000 39,3 Chưa bán
2 701 B5 2PN Đông Nam 82.52 73.4 7 3,312,400,000 40.1 MGH Lock
3 12A01 B5 2PN Đông Nam 82.52 73.4 12A 3,494,100,000 42.3 Chưa bán
4 1501 B5 2PN Đông Nam 82.52 73.4 15 3,588,500,000 43.5 Chưa bán
5 2401 B5 2PN Đông Nam 82.52 73.4 24 3,539,600,000 42.9 Chưa bán
6 502 B4 2PN Đông Nam 81.55 74.3 5 3,296,700,000 40.4 Chưa bán
7 1502 B4 2PN Đông Nam 81.55 74.3 15 3,648,400,000 44.7 DML bán
8 503 B7 2PN Đông Nam 78.72 72 5 3,222,500,000 40.9 Chưa bán
9 1903 B7 2PN Đông Nam 78.72 72 19 3,576,700,000 45.4 DML bán
10 506 B6 2PN Tây Nam 78.11 70.7 5 3,003,000,000 38.4 MGH Lock
11 806 B6 2PN Tây Nam 78.11 70.7 8 3,106,600,000 39.8 MAL bán
12 906 B6 2PN Tây Nam 78.11 70.7 9 3,187,500,000 40.8 MAL bán
13 12A06 B6 2PN Tây Nam 78.11 70.7 12A 3,236,000,000 41.4 MGH bán
14 507 B21 2PN Tây Nam 82.2 74.4 8 3,126,400,000 38.0 Mới 9/7
14 807 B21 2PN Tây Nam 82.2 74.4 8 3,234,200,000 39.3 Chưa bán
15 1107 B21 2PN Tây Nam 82.2 74.4 11 3,352,100,000 40.8 Chưa bán
16 1807 B21 2PN Tây Nam 82.2 74.4 18 3,470,000,000 42.2 Chưa bán
17 22B07 B21 2PN Tây Nam 82.2 74.4 22B 3,422,900,000 41.6 Chưa bán
18 508 B21 2PN Tây Nam 82.2 74.4 5 3,126,400,000 38.0 Chưa bán
19 1108 B21 2PN Tây Nam 82.2 74.4 11 3,352,100,000 40.8 Đã bán
20 12A08 B21 2PN Tây Nam 82.2 74.4 12A 3,369,000,000 41.0 Chưa bán
21 2408 B21 2PN Tây Nam 82.2 74.4 24 3,412,800,000 41.5 Chưa bán
22 1109 B21 2PN Tây Nam 82.2 74.4 11 3,352,100,000 40.8 Chưa bán
23 12A09 B21 2PN Tây Nam 82.2 74.4 12A 3,369,000,000 41.0 Chưa bán
24 2109 B21 2PN Tây Nam 82.2 74.4 21 3,443,100,000 41.9 Chưa bán
25 22A09 B21 2PN Tây Nam 82.2 74.4 22B 3,433,000,000 41.7 Mới 5/7
25 22B09 B21 2PN Tây Nam 82.2 74.4 22B 3,422,900,000 41.6 Chưa bán
26 510 B22 2PN Tây Nam 82.24 74.5 5 3,126,700,000 38.0 Chưa bán
27 810 B22 2PN Tây Nam 82.24 74.5 8 3,234,500,000 39.3 Bán 19/7
28 910 B22 2PN Tây Nam 82.24 74.5 9 3,318,800,000            40.4 Chưa bán
29 12A10 B22 2PN Tây Nam 82.24 74.5 12A 3,369,300,000          41.0 Đã bán
30 2110 B22 2PN Tây Nam 82.24 74.5 21 3,443,400,000 41.9 Chưa bán
31 22B10 B22 2PN Tây Nam 82.24 74.5 22B 3,423,200,000 41.6 Chưa bán
32 2410 B22 2PN Tây Nam 82.24 74.5 24 3,413,100,000 41.5 Chưa bán
33 811 B23 2PN Tây Nam 83.24 74.7 8 3,235,900,000 38.9 MAL Lock
34 1511 B23 2PN Tây Nam 83.24 74.7 15 3,461,700,000 41.6 Chưa bán
35 1611 B23 2PN Tây Nam 83.24 74.7 16 3,465,100,000 41.6 Bán 14/7
36 1711 B23 2PN Tây Nam 83.24 74.7 17 3,468,400,000 41.7 MAL Bán
37 1911 B23 2PN Tây Nam 83.24 74.7 19 3,471,800,000 41.7 Chưa bán
38 2111 B23 2PN Tây Nam 83.24 74.7 21 3,444,900,000 41.4 Chưa bán
39 22B11 B23 2PN Tây Nam 83.24 74.7 22B 3,424,600,000 41.1 Chưa bán
40 2411 B23 2PN Tây Nam 83.24 74.7 24 3,414,500,000 41.0 Chưa bán
41 12A12B A3 3PN Đông Bắc 106.7 97.1 12A 4,435,500,000 41.6 Chưa bán
42 1512B A3 3PN Đông Bắc 106.7 97.1 15 4,555,300,000 42.7 Chưa bán
43 1812B A3 3PN Đông Bắc 106.7 97.1 18 4,568,600,000 42.8 MAL Lock
44 914 B8 2PN Đông Bắc 96.35 88.1 9 3,977,200,000 41.3 Chưa bán
45 1114 B8 2PN Đông Bắc 96.35 88.1 11 4,017,600,000 41.7 Chưa bán
46 1614 B8 2PN Đông Bắc 96.35 88.1 16 4,150,800,000 43.1 Chưa bán
47 1814 B8 2PN Đông Bắc 96.35 88.1 18 4,158,900,000 43.2 Chưa bán
48 2114 B8 2PN Đông Bắc 96.35 88.1 21 4,126,600,000 42.8 Bán 14/7
49 2414 B8 2PN Đông Bắc 96.35 88.1 24 4,090,200,000 42.5 Chưa bán
50 615 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 6 3,417,000,000 40.6 MGH bán
51 915 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 9 3,619,100,000 43.0 Chưa bán
52 1115 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 11 3,655,800,000 43.4 Bán 14/7
53 1415 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 14 3,769,700,000 44.7 Chưa bán
54 1815 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 18 3,784,400,000 44.9 FHHP bán
55 2415 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 24 3,722,000,000 44.2 Chưa bán
56 916 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 9 3,583,600,000 42.5 MGH bán
57 1816 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 18 3,747,300,000 44.5 MAL bán
58 22B16 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 22B 3,696,400,000 43.9 Chưa bán
59 517 B3G 2PN Đông Bắc 84.25 76.46

85.19

83.77

5 5,153,700,000 61.2 MAL bán
60 1117 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 11 3,620,000,000 43.0 Chưa bán
61 1517 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 15 3,736,400,000 44.3 Chưa bán
62 1817 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 18 3,747,300,000 44.5 Bán 14/7
63 2017 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 20 3,721,900,000 44.2 Bán 14/7
64 2117 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 21 3,718,200,000 44.1 Bán 14/7
65 22A17 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 22A 3,707,300,000 44.0 Bán 14/7
66 22B17 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 22B 3,696,400,000 43.9 Bán 14/7
67 2417 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 24 3,685,500,000 43.7 Mới 25/6
Bán 14/7
68 2617 B3 2PN Đông Bắc 84.25 76.46 26 3,663,700,000 43.5 Chưa bán
69 518 C1G 1PN Đông Bắc 52.52 46

53.95

53.62

5 3,410,700,000 64.9 MAL bán
70 12A20 B9 2PN Tây Bắc 73.71 66.5 12A 3,131,000,000 42.5 Đã bán
71 1521 A2 3PN Tây Bắc 115.2 111.3 15 4,776,900,000 41.5 DML bán
72 2421 A2 3PN Tây Bắc 115.2 111.3 15 4,711,800,000 40.9 MAL bán